Bảng giá kim loại 2026-07-04 · tham khảo· giá bán tham khảo ₫/kg
Inox 304 81.355 ₫/kg Inox 316ước 109.830 ₫/kg Inox 201ước 53.695 ₫/kg Inox 430ước 48.813 ₫/kg Thép đen 22.926 ₫/kg Nhôm 126.839 ₫/kg Đồng đỏ 461.715 ₫/kg Đồng thauước 458.896 ₫/kg
Máy tính dự án

Máy tính vật tư lan can

Cấu hình lan can inox ban công hoặc cầu thang: chiều dài, chiều cao, trụ, tay vịn và song đứng hoặc song ngang. Chúng tôi quy ra từng đoạn ống, xếp phôi lên cây 6 m và tính giá vật liệu.

Mặt đứng Lan can L = 4,0 mH = 1000 mm≈ 1000 mm · khe hở ≈ 94,2 mm
— Cấu hình để xem ước tính

Đây là ước tính vật liệu. Chi phí cắt, hàn và lắp đặt báo giá riêng.

Bảng kê vật tư
Bộ phậnKích thướcĐoạn cắt × SL
Trụđế bản mã Ø50,8 · 1,5 mm 1000 × 5
Tay vịnnối ghép qua trụ Ø50,8 · 1,2 mm 1000 × 4
Thanh ngang dưới Ø25,4 · 1,2 mm 949 × 4
Song đứng Ø12,7 · 0,8 mm 844 × 32
Bề mặt

Ban công tầng trên cần lan can cao 1,1 m (QCVN 05). Vui lòng kiểm tra lại chiều cao.

Bảng vật tư ống, số cây cần mua và chi phí vật liệu sẽ hiện ở đây.
— Cấu hình để xem ước tính