Trang chủ / Vật liệu
Vật liệu · Kho & nguồn cung

Mọi vật liệu xưởng gia công, đủ mác, đủ độ dày

Mác vật liệu, bề mặt, khung độ dày và đặc tính cắt của sáu nhóm vật liệu có sẵn trên kệ, cùng những loại xưởng nhập thêm khi đơn hàng cần.

06
NHÓM VẬT LIỆU
CÓ SẴN
40+
MÁC &
DẠNG SẢN PHẨM
20 mm
TẤM DÀY NHẤT,
THÉP CARBON
KIỂM KHO LÚC 07:30 MỖI NGÀY

Sáu nhóm vật liệu có sẵn tại xưởng

Chọn một nhóm vật liệu để xem từng mác: loại nào có sẵn, loại nào phải đặt, và các thông số cần biết khi gia công.

Không thấy mác cần tìm?

Xưởng đặt mua tấm đặc chủng theo từng đơn hàng, kèm chứng chỉ 3.1. Thời gian giao ghi rõ trong báo giá.

Hỏi đặt vật liệu →
Thép carbon SPCC · SS400 · SGCC
FAM 01 · MS
SPCC cán nguội BỀ MẶTtra dầu ĐỘ DÀY0,5–3,0 mm KÍCH THƯỚC1220 × 2440 CÓ SẴN
SS400 cán nóng BỀ MẶTđể thô / tẩy vảy ĐỘ DÀY3,0–20 mm KÍCH THƯỚC1500 × 3000 CÓ SẴN
SGCC mạ kẽm BỀ MẶTcó hoa kẽm ĐỘ DÀY0,5–3,0 mm KÍCH THƯỚC1220 × 2440 CÓ SẴN
S355 / SM490 BỀ MẶTđể thô ĐỘ DÀY6,0–16 mm KÍCH THƯỚCtấm dày 2–4 NGÀY
RÃNH CẮT
0,15–0,35 mm
LỖ NHỎ NHẤT
≥ 1,0 × t
KHÍ CẮT
N₂ ≤ 6 · O₂ dày hơn
vỏ tủpátkhungcụm hàn

Tấm trên 8 mm được cắt bằng oxy. Cắt nhanh hơn nhưng mép có lớp oxit sẫm màu. Nếu chi tiết cần sơn tĩnh điện, xin báo trước để xưởng phun cát làm sạch.

Độ dày cắt theo từng mác

Dải độ dày mỗi vật liệu cắt đẹp trên máy laser fiber, và dải độ dày phải báo giá riêng kèm lưu ý về mép cắt.

ĐỘ DÀY → MM 0,511,52345681012152025
Thép carbon SPCC · SS400
Inox 304 / 316 2B · PVC
Nhôm 5052 · 6061
Đồng thau C2680
Đồng C1100
Cắt ổn định, báo giá theo bản vẽ Báo giá theo đơn, cắt chậm hơn, có lưu ý về mép Không nhận THÀNH ỐNG 0,8–3,0 MM → DANH MỤC ỐNG
N₂ cho mép cắt sạch Mép cắt sáng, sơn được ngay, dùng cho inox, nhôm và thép mỏng.
O₂ cho thép dày Cắt nhanh hơn với tấm trên 8 mm nhưng để lại lớp oxit sẫm màu. Xưởng phun cát sạch lớp này trước khi sơn.
Góp ý ngay khi báo giá Lỗ nhỏ hơn 1 × t và rãnh hẹp hơn bề rộng mạch cắt được báo lại trước khi cắt.

Bề mặt vật liệu nguyên bản

Bề mặt chi tiết khi vừa cắt xong, trước khi sơn tĩnh điện, anode hay mạ.

Cán nóng, còn vảy cánSS400 · HR
Lớp vảy xám xanh trên tấm dày. Tẩy vảy hoặc phun cát theo yêu cầu trước khi sơn.
MS
Cán nguội, tra dầuSPCC · CR
Bề mặt xám mịn, đều, phủ lớp dầu mỏng. Loại thường dùng cho chi tiết sơn tĩnh điện.
MS
Tôn mạ kẽm có hoaSGCC · ZINC
Bề mặt có hoa kẽm kết tinh. Mép cắt không có lớp kẽm, nên báo trước nếu chi tiết dùng ngoài trời.
MS
MÀNG PVC
Inox 2B (mờ)304 · 316L
Bề mặt mờ, hơi ánh. Loại thường dùng nhất cho chi tiết inox.
SS
MÀNG PVC
Xước #4304 · HL
Vân xước một chiều, dùng cho chi tiết lộ ra ngoài như bếp, thang máy, mặt tiền. Vân chạy dọc chiều dài tấm.
SSAL
MÀNG PVC
Gương #8304 · BA+
Bóng gương, đặt mua theo từng đơn. Màng bảo vệ được giữ đến khi lắp ráp hoàn thiện.
SS

Cần thêm sơn tĩnh điện, anode, mạ kẽm hay thụ động hóa? Xưởng lo trọn khâu hoàn thiện →

Có sẵn, đặt mua hoặc khách cấp

Ba nguồn vật liệu, cùng một bộ chứng từ theo dõi.

Vật liệu có sẵn

Sáu nhóm vật liệu, xếp phôi ngay trong ngày. Số mẻ nấu được ghi lại từ kho, qua bản xếp phôi đến phiếu giao hàng.

Xếp phôi trong ngày Nhận cả đơn lẻ
Đặt mua theo đơn

Vật liệu đặc chủng thông dụng có trong 2–4 ngày, tấm nhập khẩu 1–3 tuần. Ngày giao ghi rõ trong báo giá.

Kèm chứng chỉ 3.1 Báo trước số lượng tối thiểu
Vật tư khách cấp

Quý khách có thể gửi tấm hoặc ống có sẵn. Xưởng kiểm tra khi nhận, lưu lại chứng chỉ và cắt với điều kiện như vật liệu của xưởng.

Kiểm tra đầu vào Trả lại phần thừa khi có yêu cầu
Cấp chứng chỉ nhà máy 3.1 theo EN 10204 khi có yêu cầu. Số mẻ nấu đi theo từng lần xếp phôi, dù tấm là của xưởng hay của quý khách. QUY TRÌNH BÁO GIÁ →

Chưa chắc nên chọn mác nào?

Gửi bản vẽ và cho biết điều kiện làm việc của chi tiết. Xưởng sẽ chọn mác phù hợp, hoặc báo giá cả hai phương án kèm vật liệu có sẵn gần nhất.